KIẾN THỨC TÀI CHÍNH

Thẻ_Tài khoản

CÁC THUẬT NGỮ PHỔ BIẾN

Tài khoản doanh nghiệp

Là tài khoản được mở cho các doanh nghiệp để thực hiện các giao dịch của doanh nghiệp đó với các doanh nghiệp khác, nhà nước, kho bạc, cơ quan thuế…được diễn ra thuận tiện, nhanh chóng.

Tài khoản giao dịch (Tài khoản vãng lai)

Là một khoản tiền gửi được giữ ở ngân hàng hay các tổ chức tài chính  không vì mục đích hưởng lãi hoặc tiết kiệm mà để đảm bảo việc thanh toán, giao dịch giữa chủ tài khoản với các cá nhân, tổ chức kinh tế khác diễn ra thuận lợi, an toàn, nhanh chóng. Khách hàng có thể rút tiền ra bất cứ lúc nào. Vì tiền luôn có sẵn theo nhu cầu trong tài khoản giao dịch nên tài khoản này  còn gọi là tài khoản vãng lai hoặc tài khoản theo yêu cầu.

Tài khoản hoạt động

Là các tài khoản có thực hiện các giao dịch như gửi tiền vào, rút tiền ra, chuyển khoản…trong một thời gian xác định.

Tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

Là loại tài khoản khách hàng gửi tiền vào để hưởng lãi theo những kỳ hạn xác định. Lãi suất phụ thuộc vào kỳ hạn và số tiền gửi.

Tài khoản ngân hàng

Thể hiện mối quan hệ giữa khách hàng với ngân hàng, nó ghi lại các giao dịch tài chính giữa khách hàng với ngân hàng và vị thế tài chính của khách hàng sau mỗi giao dịch. Khách hàng là chủ nợ hay con nợ của ngân hàng. Theo nghĩa rộng, các tài khoản được mở ra với mục đích giữ các khoản tiền gửi của khách được gọi là tài khoản tiền gửi (deposit accounts), còn các tài khoản trong đó khách hàng bị nợ gọi là tài khoản nợ (loan accounts).

Thẻ trả trước

Được coi như một loại thẻ dự trữ giá trị, người sử dụng thẻ phải trả trước một số tiền nạp trong thẻ và sử dụng số tiền đó để thanh toán hay có thể rút tiền mặt tại các điểm chấp nhận thẻ.

Thẻ tín dụng quốc tế

Là loại thẻ tín dụng cho phép khách hàng rút tiền và thanh toán hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoài.